0902 148 147

Hà Nội

0979 244 335

Hồ Chí Minh

Top 5 ampe kìm đo công suất được đánh giá cao hiện nay

Kyoritsuvietnam.net 6 tháng trước 147 lượt xem

    Đồng hồ ampe kìm trên thị trường hiện nay có rất nhiều mẫu mã đến từ các thương hiệu khác nhau. Mỗi sản phẩm lại mang đến một loạt tính năng và ưu điểm riêng, tạo ra sự đa dạng và phong phú trong lựa chọn. Sau đây chúng tôi sẽ gợi ý top 5 ampe kìm đo công suất được đánh giá cao để bạn đọc tham khảo. 

    Ampe kìm đo phân tích công suất Kyoritsu 2062

    Ampe kìm đo phân tích công suất Kyoritsu 2062 không chỉ đo dòng điện và điện áp, mà còn đo tần số, công suất tác dụng, công suất phản kháng, công suất biểu kiến, hệ số công suất (cosθ), góc pha, sóng hài (THD-R / THD-F), và xoay pha giúp người dùng theo dõi và phân tích một loạt các thông số điện năng một cách chi tiết.

    Ampe kìm đo công suất Kyoritsu 2062
    Ampe kìm đo công suất Kyoritsu 2062

    Khả năng đo dòng điện trong dây dẫn có kích thước tối đa φ55mm làm cho Kyoritsu 2062 phù hợp với nhiều công việc liên quan đến công nghiệp và hệ thống điện.

    Thông số kỹ thuật

    Các tiêu chuẩn áp dụng

    IEC 61010-1, IEC 61010-2-032, IEC 61326-1, -2-2 (EMC), IEC 60529 (IP40)

    CAT IV 300V / CAT lll 600V / CAT ll 1000V Mức độ ô nhiễm 2

    Kết nối dây 1P2W, 1P3W, 3P3W, 3P4W
    Các phép đo và thông số Điện áp, Dòng điện, Tần số, Công suất tác dụng, Công suất phản kháng , Công suất biểu kiến, Hệ số công suất (cosθ), Góc pha, Sóng hài (THD-R / THD-F), Xoay pha
    ACV

    Dải đo: 1000V

    ACA

    Dải đo: 40.00 / 400.0 / 1000A (tự động 3 dải)

    Tần số

    Phạm vi hiển thị: 40,0 - 999,9Hz

    Công suất tác dụng

    Dải đo: 40,00 / 400,0 / 1000kW

    Công suất biểu kiến

    Dải đo: 40,00 / 400,0 / 1000kVA

    Công suất phản kháng

    Dải đo: 40,00 / 400,0 / 1000kVar

    Hệ số công suất

    Phạm vi hiển thị: -1.000 - 0.000 - +1.000

    Góc pha (chỉ 1P2W)

    Phạm vi hiển thị: -180,0 - 0,0 - +179,9

    Giá trị hiệu dụng sóng hài (Tỷ lệ thành phần)

    Thứ tự phân tích: Từ 1 - 30

    Tổng sóng hài THD-R/THD-F

    Phạm vi hiển thị: 0,0% - 100,0%

    Phase rotation ACV 80 - 1100V (45 - 65Hz)
    Chức năng khác MAX / MIN / AVG / PEAK, Giữ dữ liệu, Đèn nền, Tự động tắt nguồn
    Kích thước dây dẫn Tối đa φ55mm
    Thời gian đo liên tục Khoảng 58 giờ
    Nguồn LR6 (AAA) (1.5V) × 2

    Ampe kìm đo công suất Hioki CM3286

    Ampe kìm đo công suất Hioki CM3286 có dải đo dòng điện AC từ 0.060 A đến 600.0 A, giúp người dùng đo lường dòng điện ở nhiều mức độ khác nhau, hỗ trợ tốt yêu cầu đo lường dòng điện đa dạng.

    Ampe kìm đo công suất Hioki CM3286
    Ampe kìm đo công suất Hioki CM3286

    CM3286 cung cấp kết quả đo chính xác cao với độ sai số thấp. Chức năng True RMS giúp đo lường chính xác cho cả các tín hiệu không hình sin, rất đáng tin cậy trong nhiều tình huống khác nhau.

    Thông số kỹ thuật

    Dải đo dòng điện AC Dải đo: 0.060 A to 600.0 A
    Dải điện áp AC Dải đo: 80-600V đơn pha
    Đo công suất [Một pha] 0,005 kW đến 360,0 kW [Ba pha 3 dây cân bằng] 0,020 kW đến 623,5 kW [Ba pha 4 dây cân bằng] 0,040 kW đến 1080 kW 
    Tiêu chuẩn an toàn EN61010, EMC: EN61326
    Chức năng khác Đơn pha lead -180.0° to lag 179.9° Hệ số công suất: -1.000 to 1.000 Tần số: 45.0 Hz to 999.9 Hz PEAK, phát hiện pha, giá trị trung bình Max/Min, tự động giữ giá trị electric meter comparison
    Pin LR03 Alkaline battery ×2

    Xem thêm: 

    Top 5 đồng hồ đo tụ điện bán chạy, đo nhanh và chính xác

    Hiệu chuẩn là gì? Quy trình hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị đo lường

    Ampe kìm đo phân tích công suất Kyoritsu 2062BT

    Ampe kìm đo phân tích công suất Kyoritsu 2062BT cho phép phân tích sóng hài với thứ tự từ 1 - 30, giúp xác định và giảm nhiễu trong hệ thống điện.

    Ampe kìm đo phân tích công suất Kyoritsu 2062BT
    Ampe kìm đo phân tích công suất Kyoritsu 2062BT

    Kyoritsu 2062BT là một công cụ mạnh mẽ với khả năng đo lường đa dạng, hỗ trợ tính năng Bluetooth® 5.0 tiện ích cùng khả năng hoạt động liên tục lâu dài, giúp cho nó trở thành thiết bị phù hợp trong các ngành điện học và công nghệ.

    Thông số kỹ thuật

    Các tiêu chuẩn áp dụng

    IEC 61010-1, IEC 61010-2-032, IEC 61326-1, -2-2 (EMC), IEC 60529 (IP40)

    CAT IV 300V / CAT lll 600V / CAT ll 1000V Mức độ ô nhiễm 2

    Kết nối dây 1P2W, 1P3W, 3P3W, 3P4W
    Các phép đo và thông số

    Voltage (điện áp), Current (dòng điện), Frequency (tần số), Active power (Công suất tác dụng), Reactive power (Công suất phản kháng),

    Apparent power (Công suất biểu kiến), Power factor(cosθ) (Hệ số công suất), Phase angle (góc pha),

    Harmonics(THD-R/THD-F) (Sóng hài), Phase rotation (Chiều xoay pha)

    ACV

    Dải đo: 1000V

    ACA

    Dải đo: 40.00 / 400.0 / 1000A (tự động 3 dải)

    Tần số

    Phạm vi hiển thị: 40,0 - 999,9Hz

    Công suất tác dụng

    Phạm vi: 40,00 / 400,0 / 1000kW

    Công suất biểu kiến

    Dải đo: 40,00 / 400,0 / 1000kVA

    Công suất phản kháng

    Dải đo: 40,00 / 400,0 / 1000kVar

    Hệ số công suất

    Dải đo hiển thị: -1.000 - 0.000 - +1.000

    Góc pha (chỉ 1P2W)

    Dải đo hiển thị: -180,0 - 0,0 - +179,9

    Giá trị hiệu dụng sóng hài (Tỷ lệ thành phần)

    Thứ tự phân tích: từ 1 - 30

    Tổng sóng hài THD-R/THD-F

    Dải đo hiển thị: 0,0% - 100,0%

    Phase rotation ACV 80 - 1100V (45 - 65Hz)
    Chức năng khác MAX / MIN / AVG / PEAK, Giữ dữ liệu, BluetoothⓇ, Đèn nền, Tự động tắt nguồn
    Kích thước dây dẫn Tối đa φ55mm
    Thời gian đo liên tục Khoảng 58 giờ
    Nguồn LR6 (AAA) (1.5V) × 2
    Giao tiếp Bluetooth®5.0 Android ™ 5.0 trở lên, iOS 10.0 trở lên

    Ampe kìm đo công suất Hioki CM3286-01

    Ampe kìm đo công suất Hioki CM3286-01 sở hữu tính năng True RMS đảm bảo khả năng đo lường chính xác cho cả các tín hiệu không hình sin, hỗ trợ tốt cho người dùng ngay cả trong việc đo lường tín hiệu điện năng không ổn định.

    Ampe kìm đo công suất Hioki CM3286-01
    Ampe kìm đo công suất Hioki CM3286-01

    Thiết bị hỗ trợ hệ số đỉnh lên đến 6 A/60 A, giúp đo lường tín hiệu có biên độ cao và có hệ số đỉnh lớn.

    Thông số kỹ thuật

    Dải đo dòng điện AC Từ 0.060 A tới 600.0 A, 3 thang đo (Đặc điểm tần số: 45 tới 1 kHz, True RMS)
    Dải điện áp AC Từ 80.0 V tới 600.0 V, 1 thang đo, (Tần số dòng: 45 tới 1 kHz, True RMS)
    Đo công suất [Một pha] 0.005 kW tới 360.0 kW, 50/ 60 Hz, hệ số công suất=1) ; [Ba pha cân bằng] 0.020 kW tới 623.5 kW (50/ 60 Hz, hệ số công suất=1) ; [Ba pha bốn dây cân bằng] 0.040 kW tới 1080 kW  ±3dgt. (50/ 60 Hz, ệ số công suất=1)
    Hệ số đỉnh 6 A/ 60 A thang 3 hoặc nhỏ hơn, 600 A/ 600 V thang 1.6 hoặc nhỏ hơn
    Đường kính đầu kìm φ 46 mm
    Tiêu chuẩn an toàn Lớn Nhất 600 V AC (Quy chuẩn IV) 1000 V AC (Quy chuẩn III)
    Chức năng khác [Góc pha *1] lead -180.0° tới lag 179.9°; [hệ số công suất] -1.000 to 1.000 ; [Tần suất] 45.0 Hz tới 999.9 Hz ; PEAK ; Phát hiện pha ; Hiển thị giá trị Max/ Min value ; tự động giữ giá trị đo ; so sánh các giá trị đo ; công suất ở ước lượng ở dòng 3 pha không cân bằng, True RMS
    Pin LR03 Pin alkaline × 2

    Ampe kìm đo phân tích công suất Kyoritsu 2060BT

    Ampe kìm đo phân tích công suất Kyoritsu 2060BT có khả năng đo nhiều thông số quan trọng như công suất tác dụng, công suất phản kháng, công suất biểu kiến, hệ số công suất, góc pha, sóng hài, và pha xoay giúp bạn hiểu rõ hơn về tình trạng điện năng trong hệ thống của mình.

    Ampe kìm đo phân tích công suất Kyoritsu 2060BT
    Ampe kìm đo phân tích công suất Kyoritsu 2060BT

    Ngoài các tính năng đo lường, thiết bị còn hỗ trợ các chức năng bổ sung như MAX/MIN/AVG/PEAK, giữ dữ liệu, đèn nền và tự động tắt nguồn, hỗ trợ tốt cho người sử dụng trong mọi điều kiện làm việc.

    Thông số kỹ thuật

    Các tiêu chuẩn áp dụng

    IEC 61010-1, IEC 61010-2-032, IEC 61326-1, -2-2 (EMC), IEC 60529 (IP40)

    CAT IV 600V / CAT III 1000V Mức độ ô nhiễm 2

    Kết nối dây 1P2W, 1P3W, 3P3W, 3P4W
    Các phép đo và thông số Điện áp, Dòng điện, Tần số, Công suất tác dụng, Công suất phản kháng, Công suất biểu kiến, Hệ số công suất (cosθ), Góc pha, Sóng hài (THD-R / THD-F), Xoay pha
    ACV

    Dải đo: 1000V

    ACA

    Dải đo: 40.00 / 400.0 / 1000A (tự động 3 dải)

    Tần số

    Phạm vi hiển thị: 40,0 - 999,9Hz

    Công suất tác dụng

    Dải đo: 40,00 / 400,0 / 1000kW

    Công suất biểu kiến

    Dải đo: 40,00 / 400,0 / 1000kVA

    Công suất phản kháng

    Dải đo: 40,00 / 400,0 / 1000kVar

    Hệ số công suất

    Phạm vi hiển thị: -1.000 - 0.000 - +1.000

    Góc pha (chỉ 1P2W)

    Phạm vi hiển thị: -180,0 - 0,0 - +179,9

    Giá trị hiệu dụng sóng hài (Tỷ lệ thành phần)

    Thứ tự phân tích: Từ 1 - 30

    Tổng sóng hài THD-R/THD-F

    Phạm vi hiển thị: 0,0% - 100,0%

    Phase rotation ACV 80 - 1100V (45 - 65Hz)
    Chức năng khác MAX / MIN / AVG / PEAK, Giữ dữ liệu, Bluetooth®, Đèn nền, Tự động tắt nguồn
    Kích thước dây dẫn φ Tối đa 75 mm. (thanh cái 80mm × 30mm)
    Thời gian đo liên tục Khoảng 58 giờ
    Nguồn LR6 (AA) (1.5V) × 2

    Việc lựa chọn ampe kìm đo công suất đòi hỏi sự tìm hiểu và xem xét cẩn thận. Trước khi đánh đổi tiền của mình, người dùng nên xác định rõ mục tiêu sử dụng, tính năng cần thiết và yêu cầu cụ thể. Hy vọng top 5 ampe kìm đo công suất kể trên có thể giúp tìm ra sản phẩm hỗ trợ tốt nhất cho công việc của bạn. Nếu bạn có nhu cầu tìm mua các sản phẩm trên xin vui lòng liên hệ HOTLINE Hà Nội: 0902 148 147 - TP.HCM: 0979 244 335 để được tư vấn nhé! Website: kyoritsuvietnam.net.

    147 lượt xem, Like và chia sẻ nếu thấy thích nhé !!
    Bài viết liên quan

    0 Đánh giá sản phẩm này

    Chọn đánh giá của bạn